楷体

楷体
kǎi
khải thể

chữ khải; chữ viết theo thể khải thư

1 nghĩa#1582
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ khải; chữ viết theo thể khải thư

    一种汉字书写风格,笔画方正清楚yī zhǒng hànzì shūxiě fēnggé、bǐhuà fāngzhèng qīngchu

    • Anh ấy thích viết chữ Khải Thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.