/
楷体
楷体
khải thể
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
1 nghĩa#1582
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
中一种汉字书写风格,笔画方正清楚yī zhǒng hànzì shūxiě fēnggé、bǐhuà fāngzhèng qīngchu
- 。
Anh ấy thích viết chữ Khải Thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
楷体
Phồn thể楷體
khải thể
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
1 nghĩa#1582
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
中一种汉字书写风格,笔画方正清楚yī zhǒng hànzì shūxiě fēnggé、bǐhuà fāngzhèng qīngchu
- 。
Anh ấy thích viết chữ Khải Thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)