Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正楷
正楷
chính khải
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
- 。
Anh ấy viết một nét chữ chính khải rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
正楷
Phồn thể正
chính khải
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ khải; chữ viết theo thể khải thư
- 。
Anh ấy viết một nét chữ chính khải rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.