Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
楞严
楞严
lăng nghiêm
Lăng Nghiêm (kinh Lăng Nghiêm, chỉ người vượt qua mọi chướng ngại — Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lăng Nghiêm (kinh Lăng Nghiêm, chỉ người vượt qua mọi chướng ngại — Phật giáo)
- 。
Kinh Lăng Nghiêm là kinh điển Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ楞严
Phồn thể楞嚴
lăng nghiêm
Lăng Nghiêm (kinh Lăng Nghiêm, chỉ người vượt qua mọi chướng ngại — Phật giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lăng Nghiêm (kinh Lăng Nghiêm, chỉ người vượt qua mọi chướng ngại — Phật giáo)
- 。
Kinh Lăng Nghiêm là kinh điển Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)