Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
楚辞
楚辞
sở từ
Sở Từ (tuyển tập thơ ca thời Chiến Quốc, phần lớn từ nước Sở, được tập hợp vào thời Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sở Từ (tuyển tập thơ ca thời Chiến Quốc, phần lớn từ nước Sở, được tập hợp vào thời Hán)
- 。
Sở Từ là một tuyển tập thơ ca cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ楚辞
Phồn thể楚辭
sở từ
Sở Từ (tuyển tập thơ ca thời Chiến Quốc, phần lớn từ nước Sở, được tập hợp vào thời Hán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sở Từ (tuyển tập thơ ca thời Chiến Quốc, phần lớn từ nước Sở, được tập hợp vào thời Hán)
- 。
Sở Từ là một tuyển tập thơ ca cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)