Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
楚国
楚国
sở quốc
nước Sở (một trong các nước chư hầu thời Xuân Thu – Chiến Quốc, khoảng 770–223 TCN, vùng Hồ Bắc ngày nay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Sở (một trong các nước chư hầu thời Xuân Thu – Chiến Quốc, khoảng 770–223 TCN, vùng Hồ Bắc ngày nay)
- 。
Nước Sở là một quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ楚国
Phồn thể楚國
sở quốc
nước Sở (một trong các nước chư hầu thời Xuân Thu – Chiến Quốc, khoảng 770–223 TCN, vùng Hồ Bắc ngày nay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước Sở (một trong các nước chư hầu thời Xuân Thu – Chiến Quốc, khoảng 770–223 TCN, vùng Hồ Bắc ngày nay)
- 。
Nước Sở là một quốc gia cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)