Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
/
椭圆
椭圆
thoả viên
hình bầu dục; hình oval
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#49401
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình bầu dục; hình oval
- 。
Cái bàn này có hình bầu dục.
- 貳名danh từ
hình bầu dục; hình elip
- 。
Hình này là hình elip.
- 參形tính từ
hình elip; hình bầu dục
- 。
Cái bàn này có hình bầu dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ椭圆
Phồn thể橢圓
thoả viên
hình bầu dục; hình oval
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#49401
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình bầu dục; hình oval
- 。
Cái bàn này có hình bầu dục.
- 貳名danh từ
hình bầu dục; hình elip
- 。
Hình này là hình elip.
- 參形tính từ
hình elip; hình bầu dục
- 。
Cái bàn này có hình bầu dục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)