Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
植树造林
植树造林
thực thụ tạo lâm
trồng cây gây rừng; phủ xanh rừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
trồng cây gây rừng; phủ xanh rừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
植树造林
Phồn thể植樹造林
thực thụ tạo lâm
trồng cây gây rừng; phủ xanh rừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
trồng cây gây rừng; phủ xanh rừng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)