椅凳

椅凳
dèng
ỷ đắng

ghế băng; băng ghế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế băng; băng ghế

    • Trong công viên có rất nhiều ghế dài.

  2. danh từ

    ghế và đẩu; ghế ngồi các loại

    • Những chiếc ghế đẩu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.