森林脑炎

森林脑炎
sēnlínnǎoyán
sâm lâm não viêm

viêm não rừng; viêm não do ve rừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm não rừng; viêm não do ve rừng

    • Viêm não rừng là một bệnh do ve truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.