棚户区

棚户区
péng
bằng hộ khu

khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị

    • Điều kiện sống ở khu ổ chuột rất tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.