- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
Điều kiện sống ở khu ổ chuột rất tệ.
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
khu làng trong lòng thành phố; xóm liều trong đô thị
Điều kiện sống ở khu ổ chuột rất tệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.