棒糖

棒糖
bàngtáng
bổng đường

giác bám; giác hút

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giác bám; giác hút

    • Tôi thích ăn kẹo mút.

  2. danh từ

    kẹo mút; kẹo que

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.