棒棒糖

棒棒糖
bàngbàngtáng
bổng bổng đường

kẹo mút; kẹo que

2 nghĩa#19824Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹo mút; kẹo que

    • Tôi thích ăn kẹo mút.

  2. danh từ

    giác bám; giác hút

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.