棉凫

棉凫
mián
miên phù

vịt lùn bông (Nettapus coromandelianus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vịt lùn bông (Nettapus coromandelianus)

    • Vịt trời bông là một loài chim nước nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.