Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
/
棂床
棂床
linh sàng
giường đặt linh cữu; linh sàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường đặt linh cữu; linh sàng(kế thừa)
- 。
Linh sàng dùng để đặt thi thể.
- 貳名danh từ
giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng(kế thừa)
- 。
Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棂床
Phồn thể欞床
linh sàng
giường đặt linh cữu; linh sàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giường đặt linh cữu; linh sàng(kế thừa)
- 。
Linh sàng dùng để đặt thi thể.
- 貳名danh từ
giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng(kế thừa)
- 。
Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)