棂床

棂床
língchuáng
linh sàng

giường đặt linh cữu; linh sàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường đặt linh cữu; linh sàng(kế thừa)

    • Linh sàng dùng để đặt thi thể.

  2. danh từ

    giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng(kế thừa)

    • Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.