灵床

灵床
língchuáng
linh sàng

giường đặt linh cữu; linh sàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giường đặt linh cữu; linh sàng

    • Linh sàng dùng để đặt thi thể.

  2. danh từ

    giường của người đã mất (được giữ nguyên như khi còn sống); linh sàng

    • Linh sàng là chiếc giường được giữ lại cho người đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm (tượng hình))HỘI Ý
  • hỏa(lửa)BỘ

Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.