梵呗

梵呗
fànbài
phạn bái

tiếng tụng kinh Phật; phạn bái (tiếng tụng niệm trong Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng tụng kinh Phật; phạn bái (tiếng tụng niệm trong Phật giáo)

    • Phạn bái là một phương pháp tu hành của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.