梨园

梨园
yuán
lê viên

làng kịch; giới sân khấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làng kịch; giới sân khấu

    • Anh ấy thích nghệ thuật kinh kịch từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.