梦行症

梦行症
mèngxíngzhèng
mộng hành chứng

chứng mộng du

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng mộng du

    • Mộng du là một dạng rối loạn giấc ngủ.

  2. danh từ

    chứng mộng du

    • Anh ấy bị mộng du.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.