Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦呓
梦呓
mộng nghệ
nói mơ; mê sảng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói mơ; mê sảng
- 。
Anh ấy thường nói mê.
- 貳名danh từ
nói mơ; nói mê sảng
- 。
Những gì anh ấy nói đều là lời mê sảng.
- 參名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
- 。
Những gì anh ấy nói đều là lời nói vớ vẩn.
- 肆名danh từ
nói mê; nói nhảm khi ngủ; (bóng) ảo tưởng hão huyền
- 。
Đây quả là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梦呓
Phồn thể夢囈
mộng nghệ
nói mơ; mê sảng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nói mơ; mê sảng
- 。
Anh ấy thường nói mê.
- 貳名danh từ
nói mơ; nói mê sảng
- 。
Những gì anh ấy nói đều là lời mê sảng.
- 參名danh từ
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
- 。
Những gì anh ấy nói đều là lời nói vớ vẩn.
- 肆名danh từ
nói mê; nói nhảm khi ngủ; (bóng) ảo tưởng hão huyền
- 。
Đây quả là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)