Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
梓潼县
梓潼县
tử đồng huyện
huyện Tử Đồng, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tử Đồng, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
- 。
Huyện Tử Đồng nằm ở tỉnh Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梓潼县
Phồn thể梓潼縣
tử đồng huyện
huyện Tử Đồng, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tử Đồng, thành phố Miên Dương, Tứ Xuyên
- 。
Huyện Tử Đồng nằm ở tỉnh Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)