Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
梅核气
梅核气
mai hạch khí
(y học cổ truyền) mai hạch khí, cảm giác có dị vật hoặc đờm tắc nghẽn ở cổ họng (globus pharyngis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(y học cổ truyền) mai hạch khí, cảm giác có dị vật hoặc đờm tắc nghẽn ở cổ họng (globus pharyngis)
- 。
Mai hạch khí là một loại bệnh trong Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梅核气
Phồn thể梅核氣
mai hạch khí
(y học cổ truyền) mai hạch khí, cảm giác có dị vật hoặc đờm tắc nghẽn ở cổ họng (globus pharyngis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(y học cổ truyền) mai hạch khí, cảm giác có dị vật hoặc đờm tắc nghẽn ở cổ họng (globus pharyngis)
- 。
Mai hạch khí là một loại bệnh trong Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)