梅核气

梅核气
méi
mai hạch khí

(y học cổ truyền) mai hạch khí, cảm giác có dị vật hoặc đờm tắc nghẽn ở cổ họng (globus pharyngis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (y học cổ truyền) mai hạch khí, cảm giác có dị vật hoặc đờm tắc nghẽn ở cổ họng (globus pharyngis)

    • Mai hạch khí là một loại bệnh trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.