桶装水

桶装水
tǒngzhuāngshuǐ
thùng trang thuỷ

nước đóng thùng (loại thùng 18,9 lít)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước đóng thùng (loại thùng 18,9 lít)

    • Tôi đã mua một thùng nước đóng chai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.