桶口

桶口
tǒngkǒu
thùng khẩu

miệng thùng; lỗ thùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng thùng; lỗ thùng

    • Miệng thùng này hơi nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.