Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
桥牌
桥牌
kiều bài
bài bridge hợp đồng (trò chơi bài)
1 nghĩa#29525
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài bridge hợp đồng (trò chơi bài)
- 。
Anh ấy thích chơi bài bridge.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
桥牌
Phồn thể橋牌
kiều bài
bài bridge hợp đồng (trò chơi bài)
1 nghĩa#29525
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài bridge hợp đồng (trò chơi bài)
- 。
Anh ấy thích chơi bài bridge.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)