桥头堡

桥头堡
qiáotóubǎo
kiều đầu bảo

đầu cầu (quân sự); cứ điểm đầu cầu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cầu (quân sự); cứ điểm đầu cầu

    • Họ đã chiếm được đầu cầu.

  2. danh từ

    cầu đầu cầu (vị trí phòng thủ đầu cầu); bàn đạp tiến công

    • Thành phố này là cầu đầu bảo của chúng ta.

  3. danh từ

    đầu cầu; tháp cầu; (quân sự) cứ điểm đầu cầu

    • Tháp cầu này rất đẹp.

  4. danh từ

    đầu cầu; (bóng) cửa ngõ; bàn đạp

    • Thành phố này là cửa ngõ vào khu vực đó.

  5. danh từ

    đầu cầu; cứ điểm then chốt

    • Họ đã chiếm được một đầu cầu quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.