Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
/
档案袋
档案袋
đáng án đại
túi đựng hồ sơ; cặp hồ sơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi đựng hồ sơ; cặp hồ sơ
- 。
Xin hãy cho tài liệu vào túi hồ sơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
档案袋
Phồn thể檔案袋
đáng án đại
túi đựng hồ sơ; cặp hồ sơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi đựng hồ sơ; cặp hồ sơ
- 。
Xin hãy cho tài liệu vào túi hồ sơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)