档口

档口
dàngkǒu
đáng khẩu

quầy hàng; gian hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy hàng; gian hàng

    • Quầy hàng này bán gì?

  2. danh từ

    gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • đương(đảm đương, tương đương)HÀI THANH

Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.