桌面儿上

桌面儿上
zhuōmiànrshàng
trác diện nhi thượng

trên bàn; trên mặt bàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên bàn; trên mặt bàn

    • Sách ở trên bàn.

  2. danh từ

    (bóng) công khai, minh bạch; đường đường chính chính

    • Chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.