- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
trên bàn; trên mặt bàn
trên bàn; trên mặt bàn
Sách ở trên bàn.
(bóng) công khai, minh bạch; đường đường chính chính
Chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn.
trên bàn; trên mặt bàn
trên bàn; trên mặt bàn
Sách ở trên bàn.
(bóng) công khai, minh bạch; đường đường chính chính
Chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.