框图

框图
kuàng
khung đồ

sơ đồ khối; biểu đồ hộp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. sơ đồ khối; biểu đồ hộp

  2. danh từ

    sơ đồ khối

    • Sơ đồ khối này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.