Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃山区
桃山区
đào sơn khu
khu Đào Sơn, thuộc thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
khu Đào Sơn, thuộc thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桃山区
Phồn thể桃山區
đào sơn khu
khu Đào Sơn, thuộc thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
khu Đào Sơn, thuộc thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)