Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃城区
桃城区
đào thành khu
quận Đào Thành, thành phố Hành Thuỷ, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Đào Thành, thành phố Hành Thuỷ, Hà Bắc
- 。
Đào Thành khu là một quận của thành phố Hành Thủy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
桃城区
Phồn thể桃城區
đào thành khu
quận Đào Thành, thành phố Hành Thuỷ, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Đào Thành, thành phố Hành Thuỷ, Hà Bắc
- 。
Đào Thành khu là một quận của thành phố Hành Thủy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)