桃仁

桃仁
táorén
đào nhân

nhân hạt đào (dùng trong Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân hạt đào (dùng trong Đông y)

    • Đào nhân là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.