栽筋斗

栽筋斗
zāijīndǒu
tài cân đẩu

giảm; sụt giảm; lao dốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm; sụt giảm; lao dốc

    • Anh ấy bị ngã rồi.

  2. động từ

    ngã nhào; ngã lăn quay; (bóng) vấp ngã thất bại

    • Anh ấy bị ngã lộn nhào rồi.

  3. động từ

    (bóng) vấp ngã; thất bại thảm hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.