栽倒

栽倒
zāidǎo
tài đảo

ngã; vấp ngã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã; vấp ngã

    • Anh ấy không cẩn thận nên đã ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.