Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
/
栽倒
栽倒
tài đảo
ngã; vấp ngã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã; vấp ngã
- 。
Anh ấy không cẩn thận nên đã ngã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
栽倒
Phồn thể栽
tài đảo
ngã; vấp ngã
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngã; vấp ngã
- 。
Anh ấy không cẩn thận nên đã ngã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)