- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
tiếng "cộc" hay "bịch" (tiếng động bước chân hoặc va chạm); (bóng) tim thắt lại; giật mình hẫng người
tiếng "cộc" hay "bịch" (tiếng động bước chân hoặc va chạm); (bóng) tim thắt lại; giật mình hẫng người(kế thừa)
Tim tôi đập thình thịch một cái.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
tiếng "cộc" hay "bịch" (tiếng động bước chân hoặc va chạm); (bóng) tim thắt lại; giật mình hẫng người
tiếng "cộc" hay "bịch" (tiếng động bước chân hoặc va chạm); (bóng) tim thắt lại; giật mình hẫng người(kế thừa)
Tim tôi đập thình thịch một cái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.