格勒

格勒
cách lặc

tiếng cười khúc khích (từ tượng thanh)

2 nghĩa#16249
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng cười khúc khích (từ tượng thanh)

    • Anh ấy cười khúc khích.

  2. từ tượng thanh

    tiếng ực ực; tiếng ọc ọc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.