格位

格位
wèi
cách vị

cách (ngôn ngữ học); cách vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cách (ngôn ngữ học); cách vị

    • Cách vị là một khái niệm trong ngôn ngữ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.