根究

根究
gēnjiū
căn cứu

điều tra tận gốc; truy cứu đến cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều tra tận gốc; truy cứu đến cùng

    • Chúng tôi đã điều tra kỹ vấn đề này.

  2. động từ

    tra ra; làm rõ; điều tra cho ra ngọn ngành

    • Chúng ta phải tìm hiểu tận cùng vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.