Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
根本法
根本法
căn bản pháp
luật cơ bản; căn bản pháp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật cơ bản; căn bản pháp
- 。
Hiến pháp là luật cơ bản của quốc gia.
- 貳名danh từ
luật cơ bản; hiến pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
根本法
Phồn thể根
căn bản pháp
luật cơ bản; căn bản pháp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật cơ bản; căn bản pháp
- 。
Hiến pháp là luật cơ bản của quốc gia.
- 貳名danh từ
luật cơ bản; hiến pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)