根本法

根本法
gēnběn
căn bản pháp

luật cơ bản; căn bản pháp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luật cơ bản; căn bản pháp

    • Hiến pháp là luật cơ bản của quốc gia.

  2. danh từ

    luật cơ bản; hiến pháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.