根底

根底
gēn
căn để

căn cứ; cơ sở; dựa vào

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    • Nền tảng của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    nền tảng; căn bản; gốc rễ

    • Nền tảng học tập của anh ấy rất tốt.

  3. danh từ

    hậu trường; phía sau sân khấu; (bóng) chỗ dựa; người chống lưng

    • Anh ấy có nền tảng rất sâu sắc.

  4. danh từ

    nền tảng; căn cơ; gốc rễ

    • Anh ấy đã kể cho tôi mọi chuyện từ đầu đến cuối.

  5. danh từ

    gốc rễ; nền tảng

  6. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    • Anh ấy đã kể cho tôi tất cả nguyên nhân của sự việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.