根号

根号
gēnhào
căn hiệu

ký hiệu căn bậc hai √ (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký hiệu căn bậc hai √ (toán học)

    • Căn bậc hai này tính thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.