核爆炸

核爆炸
bàozhà
hạch bộc tạc

vụ nổ hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ nổ hạt nhân

    • Sức công phá của vụ nổ hạt nhân rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.