Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核推进
核推进
hạch suy tiến
động lực hạt nhân; đẩy hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động lực hạt nhân; đẩy hạt nhân
- 。
Công nghệ đẩy hạt nhân đang phát triển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
核推进
Phồn thể核推進
hạch suy tiến
động lực hạt nhân; đẩy hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động lực hạt nhân; đẩy hạt nhân
- 。
Công nghệ đẩy hạt nhân đang phát triển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)