Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核仁
核仁
hạch nhân
nhân con (hạch nhân trong nhân tế bào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân con (hạch nhân trong nhân tế bào)
- 。
Hạch nhân là một cấu trúc quan trọng trong nhân tế bào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ核仁
Phồn thể核
hạch nhân
nhân con (hạch nhân trong nhân tế bào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân con (hạch nhân trong nhân tế bào)
- 。
Hạch nhân là một cấu trúc quan trọng trong nhân tế bào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)