Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
/
样板戏
样板戏
dạng bản hí
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
样板戏
Phồn thể樣板戲
dạng bản hí
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)