样板戏

样板戏
yàngbǎn
dạng bản hí

vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. vở kịch mẫu (các vở opera và ballet được dàn dựng trong thời Cách mạng Văn hóa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.