样例

样例
yàng
dạng lệ

mẫu; ví dụ; mẫu ví dụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu; ví dụ; mẫu ví dụ

    • Xin hãy cho tôi một ví dụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.