株距

株距
zhū
chu cự

khoảng cách giữa các cây (trồng trọt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách giữa các cây (trồng trọt)

    • Xin hãy giữ khoảng cách cây trồng.

  2. danh từ

    khoảng cách giữa các cây (trong một hàng)

    • Xin hỏi khoảng cách giữa các cây là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.