校阅

校阅
jiàoyuè
hiệu duyệt

kiểm duyệt; hiệu đính (tài liệu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm duyệt; hiệu đính (tài liệu)

    • Xin hãy kiểm tra tài liệu này.

  2. động từ

    đối chiếu hiệu đính; tham khảo để hiệu đính

    • Xin bạn hiệu đính tài liệu này một chút.

  3. động từ

    duyệt binh; hiệu đính (văn bản)

    • Anh ấy đã duyệt binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.