校勘

校勘
jiàokān
hiệu khám

đối chiếu; hiệu đính; khảo sát (địa hình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối chiếu; hiệu đính; khảo sát (địa hình)

    • Anh ấy đang hiệu khám sách cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.