树脂

树脂
shùzhī
thụ chi

nhựa cây; nhựa thông

1 nghĩa#43115
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhựa cây; nhựa thông

    • Loại nhựa cây này rất cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.